JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai49_rsc1.mp3
A:(1)会社かいしゃを やめられたそうですね。

  Nghe nói anh đã nghỉ làm.

B: ええ。

  Ừ.

A:いつ (1)おやめに なったんですか。

  Anh nghỉ việc khi nào vậy?

B:(2)2か月げつまえに (1)やめました。

  Tôi nghỉ 2 tháng trước.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai49_rsc1_1.mp3
(1) 新あたらしい 仕事しごとを 始はじめます

(2) 先月せんげつ

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai49_rsc1_2.mp3
(1) うちを 建たてます

(2) 去年きょねん

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai49_rsc2.mp3
A:お仕事しごとは 何なにを なさって いますか。

  Công việc của anh là gì vậy?

B:(1)会社員かいしゃいんです。(2)貿易ぼうえき会社がいしゃに 勤つとめて います。

  Là nhân viên công ty. Tôi đang làm việc cho một công ty ngoại thương.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai49_rsc2_1.mp3
(1) 教師きょうし

(2) 大学だいがくで 文学ぶんがくを 教おしえます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai49_rsc2_2.mp3
(1) エンジニア

(2) 自動車じどうしゃ会社がいしゃで 車くるまの 設計せっけいを します

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai49_rsc3.mp3
A:この 病院びょういんは 初はじめてですか。

  Đến bệnh viện này lần đầu đúng không ạ?

B: はい。

  Vâng.

A:じゃ、ここに ご住所じゅうしょと お名前なまえを お書かき ください。

  Vậy thì xin hãy viết địa chỉ và tên vào đây.

[Thay thế vị trí gạch dưới]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai49_rsc3_1.mp3
保険証ほけんしょうを 出だします

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai49_rsc3_2.mp3
こちらで しばらく 待まちます
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Next Post

きわみ

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 15 : ご家族は?

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 1 : はじめまして

Next Post
あいだ -1

きわみ

Recent News

JR 新幹線や特急の中で弁当などを売ることをやめる

あいだ-2

ひとり…のみならず

[ 文型-例文 ] Bài 3 : これをください

あいだ-2

がたい

東京ディズニーランド 11時間待った人もいた

あいだ-2

ことだ

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

あいだ-2

けっか

あいだ-2

かもしれない

あいだ -1

ものとおもう

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.